TRUNG TAM XUC TIEN DAU TU THUONG MAI VA DU LICH LAM DONG



Thông báo
Hội chợ Thương mại chào mừng Festival Hoa Đà Lạt 2012.
Hội chợ CN & TM Xuân 2012 - Bến Tre
Hội chợ Xuân Quảng Nam 2012
Sự kiện
Chương trình Festival Hoa Đà Lạt - 2012
Ngày hội Văn hóa, Thể thao & Du lịch các vùng đồng bào Khmer Nam Bộ
các hoạt động VH-TH trong dịp hè năm 2011

Thị trường hàng hoá
Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày 30/8/2010

Ngày cập nhập:  30/8/2010

 

STT

Mặt hàng

ĐVT

Giá

1

Thịt heo

Heo Hơi

Kg

     27,000

2

Thịt Heo Đùi

Kg

     58,000

3

Thịt Mỡ

Kg

     22,000

4

Thịt Nạc

Kg

     60,000

5

Thịt Cốt Lết

Kg

     55,000

6

Thịt Ba Rọi

Kg

     55,000

7

Thịt bò

Thịt Bò Đùi

Kg

       2,500

8

Thịt Bò Phi Lê

Kg

     27,000

9

Thịt gia cầm

Thịt Gà Ta

Kg

       2,000

10

Thịt Gà Cn

Kg

     35,000

11

Thịt Vịt

Kg

     32,000

12

Trứng

Trứng Gà Ta

quả

     35,000

13

Trứng Gà Cn

Kg

     30,000

14

Trứng Vịt

Quả

     65,000

15

Cá đồng

Cá Chép

Kg

   150,000

16

Cá Rô Phi

Kg

       1,500

17

Cá Trắm

Kg

       4,500

18

Cá Trê

Kg

       2,000

19

Cá Lóc

Kg

 

20

Lươn

Kg

     20,000

21

Cá biển

Cá Thu nhỏ

Kg

       1,500

22

Cá Thu lớn

Kg

     28,000

23

Cá Nục

Kg

       1,500

24

Hoa

Hồng

Cành

   100,000

25

Cúc

Cành

     30,000

26

Ly Ly

5Cành

     21,000

27

Cẩm Chướng

Cành

     12,000

28

Sa Lem

Kg

     20,000

29

Đồng Tiền

Cây

     30,000

30

Ngàn Sao

Kg

     20,000

31

Cát Tường

       7,000

32

Loa Kèn

       6,000

33

Lay Ơn nhỏ

     20,000

34

Lay Ơn Lớn

       9,000

35

Huệ

       9,000

36

Rau - Củ

Kg

     28,000

37

Lơ Xanh

Cây

       8,000

38

Lơ Trắng

Cây

       6,000

39

Ớt Ngọt

Kg

     13,000

40

Cà Rốt

Kg

     12,000

41

Khoai Tây

Kg

       8,000

42

Cải Thảo

Kg

     10,000

43

Củ Dền

Kg

     25,000

44

Pó Xôi

Kg

     10,000

45

Khoai Lang

Kg

     16,000

46

Đậu Cô Ve

Kg

       7,000

47

Cà Chua

Kg

       4,000

48

Đậu Hà Lan

Kg

       6,000

49

Hành Tây

Kg

       7,000

50

Su Su

Kg

     85,000

51

Xà Lách

Kg

     12,000

52

Cô Rôn

Kg

       2,000

53

Dưa Leo

Kg

     80,000

54

Cà Tím

Kg

   100,000

55

Bí Đao

Kg

     60,000

56

Củ Sắn

Kg

     50,000

57

 

Mác mác

Kg

   170,000

58

 

Chuối la ba

Kg

       9,500

59

Chè (trà)

Xanh

     17,000

60

Thái

Kg

     17,000

61

Đen loại I

Kg

     30,000

62

Đen loại II

Kg

     40,000

63

Đen loại III

Kg

     32,000

64

AtiSô Vĩnh tiến

Kg

     16,000

65

Gạo

Gạo Tẻ Thường

Kg

90000

66

Gạo Tẻ Ngon

Kg

55000

67

Gạo Nếp thường

Kg

60000

68

Gạo Nếp ngon

Kg

     27,000

69

Đậu xanh vỏ

Kg

     58,000

70

Đậu phụng

Kg

     22,000

71

Đậu tương

Kg

     60,000

 

TIPC Lâm Đồng

In bài này    Gửi bạn bè  Quay lại

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Liên Nghĩa .. [30/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày .. [29/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Liên Nghĩa .. [27/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày .. [27/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Liên Nghĩa .. [26/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày .. [26/8/2010]

Giá cả thị trường một số nặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày .. [25/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày .. [24/8/2010]

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày .. [23/8/2010]

Giá cà thị trường một số mặt hàng tại chợ Liên Nghĩa .. [23/8/2010]