| | Thị trường hàng hoá
| Giá cả thị trường một số mặt hàng tại chợ Đà Lạt ngày 1/9/2010 |
Ngày cập nhập: 1/9/2010 |
|
|
STT
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
|
1
|
Thịt heo
|
Heo Hơi
|
Kg
|
27,000
|
|
2
|
Thịt Heo Đùi
|
Kg
|
58,000
|
|
3
|
Thịt Mỡ
|
Kg
|
22,000
|
|
4
|
Thịt Nạc
|
Kg
|
60,000
|
|
5
|
Thịt Cốt Lết
|
Kg
|
55,000
|
|
6
|
Thịt Ba Rọi
|
Kg
|
55,000
|
|
9
|
Thịt gia cầm
|
Thịt Gà Ta
|
Kg
|
2,500
|
|
10
|
Thịt Gà Cn
|
Kg
|
28,000
|
|
11
|
Thịt Vịt
|
Kg
|
2,000
|
|
12
|
Trứng
|
Trứng Gà Ta
|
quả
|
35,000
|
|
13
|
Trứng Gà Cn
|
Kg
|
32,000
|
|
14
|
Trứng Vịt
|
Quả
|
35,000
|
|
15
|
Cá đồng
|
Cá Chép
|
Kg
|
32,000
|
|
16
|
Cá Rô Phi
|
Kg
|
60,000
|
|
17
|
Cá Trắm
|
Kg
|
150,000
|
|
18
|
Cá Trê
|
Kg
|
2,000
|
|
19
|
Cá Lóc
|
Kg
|
5,000
|
|
20
|
Lươn
|
Kg
|
2,000
|
|
24
|
Hoa
|
Hoàng Hồng
|
Cành
|
|
|
25
|
Hồng môn A
|
Cành
|
20,000
|
|
26
|
Cúc lưới
|
5Cành
|
1,500
|
|
27
|
Lan
|
Cành
|
28,000
|
|
28
|
LyLy
|
Kg
|
1,500
|
|
29
|
Cẩm Chướng
|
Cây
|
100,000
|
|
30
|
Sa Lem
|
Kg
|
30,000
|
|
31
|
Đồng Tiền
|
Bó
|
21,000
|
|
32
|
Ngàn Sao
|
Bó
|
10,000
|
|
33
|
Bất Tử
|
Bó
|
20,000
|
|
34
|
Cát Tường
|
Bó
|
30,000
|
|
35
|
Loa Kèn
|
Bó
|
20,000
|
|
36
|
Rau - Củ
|
Sú
|
Kg
|
7,000
|
|
37
|
Lơ Xanh
|
Cây
|
6,000
|
|
38
|
Lơ Trắng
|
Cây
|
20,000
|
|
39
|
Ớt ngọt
|
Kg
|
9,000
|
|
40
|
Cà rốt
|
Kg
|
9,000
|
|
41
|
Khoai Tây
|
Kg
|
28,000
|
|
42
|
Cải Thảo
|
Kg
|
8,000
|
|
43
|
Củ Dền
|
Kg
|
6,000
|
|
44
|
Pó Xôi
|
Kg
|
13,000
|
|
45
|
Khoai Lang
|
Kg
|
12,000
|
|
46
|
Đậu Cô Ve
|
Kg
|
8,000
|
|
47
|
Cà Chua
|
Kg
|
10,000
|
|
48
|
Đậu Hà Lan
|
Kg
|
26,000
|
|
49
|
Hành Tây
|
Kg
|
10,000
|
|
50
|
Xà Lách mỡ
|
Kg
|
16,000
|
|
51
|
Cô Rôn
|
Kg
|
7,000
|
|
52
|
Dưa leo
|
Kg
|
4,000
|
|
53
|
Bí Đao
|
Kg
|
5,000
|
|
54
|
Chuối Laba
|
Kg
|
7,000
|
|
55
|
Dâu tây
|
Kg
|
120,000
|
|
56
|
Mác mác
|
Kg
|
12,000
|
|
59
|
Chè (trà)
|
Xanh
|
Bó
|
2,000
|
|
60
|
Thái
|
Kg
|
80,000
|
|
61
|
Đen loại I
|
Kg
|
100,000
|
|
62
|
Đen loại II
|
Kg
|
60,000
|
|
63
|
Đen loại III
|
Kg
|
50,000
|
|
64
|
AtiSô Vĩnh tiến
|
Kg
|
170,000
|
|
65
|
Gạo
|
Gạo Tẻ Thường
|
Kg
|
9,500
|
|
66
|
Gạo Tẻ Ngon
|
Kg
|
17,000
|
|
67
|
Gạo Nếp thường
|
Kg
|
17,000
|
|
68
|
Gạo Nếp ngon
|
Kg
|
30,000
|
|
69
|
Đậu xanh vỏ
|
Kg
|
40,000
|
|
70
|
Đậu phụng
|
Kg
|
32,000
|
|
71
|
Đậu tương
|
Kg
|
16,000
|
|
72
|
Đặc sản
|
Hồng khô
|
Kg
|
90000
|
|
73
|
Mứt dâu
|
Kg
|
56000
|
|
74
|
Khoai lang dẻo
|
Kg
|
60000
|
TIPC Lâm Đồng
|
|
 | |
| |
| |
|
|
| |
Thời tiết Lâm Đồng[2/2]
Mây thay đổi đến nhiều mây – Đêm không mưa – Ngày nắng gián đoạn. Chiều tối có mưa rào nhẹ vài nơi. Nhiệt độ : 16-28oC Độ ẩm :80-85% Gió :Đông đến Đông Nam cấp 2 | TP Đà Lạt[2/2]
Mây thay đổi đến nhiều mây – Đêm không mưa – Ngày nắng gián đoạn Nhiệt độ : 12-24oC Độ ẩm :77-82% Gió :Đông đến Đông Bắc cấp 2. | | Giá vàng | | Mua | 4,495,000.00 | | Bán | 4,525,000.00 | | Ngoại tệ | | EUR | 26,654.00 | | USD | 21,030.00 | | JPY | 271.00 | | GBP | 32,240.00 | | AUD | 21,261.00 | | Source : vietcombank |
|
Tạp chí Dalat-info Dalat Info 10/2011
| Dalat Info 9/2011
| Dalat Info 8/2011
|
| |
| |
|